Kẹp cáp đơn sợi và kéo bên hông loại SG
Thông số sản phẩm
| Người mẫu | Phạm vi kích thước | Chiều dài mắt lưới | Tổng chiều dài | Tải trọng phá vỡ |
| SG-6 | 4-6 | 145 | 190 | 100 |
| SG-9 | 6-9 | 160 | 260 | 100 |
| SG-12 | 9-12 | 190 | 360 | 400 |
| SG-18 | 13-18 | 220 | 600 | 900 |
| SG-25 | 18-25 | 250 | 620 | 1592 |
| SG-30 | 25-34 | 350 | 720 | 3000 |
| SG-40 | 35-48 | 490 | 800 | 4000 |
| SG-55 | 49-60 | 600 | 980 | 4408 |
| SG-70 | 60-75 | 780 | 1180 | 5000 |
| SG-85 | 75-90 | 980 | 1220 | 5000 |
| SG-100 | 90-115 | 1120 | 1320 | 6000 |
| SG-120 | 110-135 | 1250 | 1450 | 6000 |
| SG-135 | 135-152 | 1450 | 1620 | 8000 |
vật liệu kẹp cáp
01
- ● Thép mạ kẽm nhúng nóng– Có khả năng chống ăn mòn và độ bền tuyệt vời cho các ứng dụng thông thường.
- ● Thép không gỉ 304– Cung cấp khả năng chống ăn mòn và độ bền vượt trội cho các môi trường khắc nghiệt.
- ● Thép không gỉ 316– Có khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong điều kiện khắc nghiệt hoặc môi trường biển.
Các vật liệu kẹp cáp hiện có bao gồm:
Các bộ phận kết nối nén
01
- Hợp kim nhôm nén– Nhẹ nhưng chắc chắn, lý tưởng cho các ứng dụng điện trên cao và các ứng dụng điện thông thường.
- Thép không gỉ nén– Độ bền cao và khả năng chống ăn mòn đảm bảo độ tin cậy lâu dài.
- nén ống đồng– Đảm bảo khả năng dẫn điện tuyệt vời và các kết nối an toàn, bền bỉ trong hệ thống điện.
Các bộ phận kết nối nén được cung cấp với các tùy chọn vật liệu sau:
Việc lựa chọn vật liệu và các đặc điểm thiết kế này đảm bảohiệu năng cao, tuổi thọ dài và tính linh hoạtỨng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, thương mại và cơ sở hạ tầng, đồng thời đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và cơ khí nghiêm ngặt.




